wie erhofft eintreten, wie erwünscht ausfallen (eventuell mit einer gewissen Portion Zufall, Glück)
Ob es mir wohl noch glückt, Karten für die Fußball-EM zu bekommen?
Liệu tôi có còn may mắn mua được vé cho giải vô địch bóng đá châu Âu không nhỉ?
Im Dezember glückte SpaceX die Landung einer Falcon-9-Trägerrakete auf dem Weltraumbahnhof Cape Canaveral.
Vào tháng 12, SpaceX đã thành công hạ cánh tên lửa đẩy Falcon-9 tại sân bay vũ trụ Cape Canaveral.