ngữ pháp- liên quan đến ngữ pháp, thuộc về ngữ pháp
die Grammatik betreffend
Man sollte versuchen, grammatische Fehler zu vermeiden.
Người ta nên cố gắng tránh những lỗi ngữ pháp.
„Auf der morphologischen, grammatischen und orthographischen Ebene ist die Einheitlichkeit der deutschen Standardsprache stets voll gewahrt geblieben…“
Ở cấp độ hình thái học, ngữ pháp và chính tả, tính thống nhất của ngôn ngữ chuẩn Đức luôn được duy trì hoàn toàn...
2
đúng ngữ pháp- tuân theo các quy tắc ngữ pháp, chính xác về mặt ngữ pháp