In der Zeitung guck ich immer am liebsten nach Bildern von Stars und Sternchen.
Trong báo, tôi thích nhất là nhìn những bức ảnh của các ngôi sao.
2
nhăn mặt- làm một nét mặt nhất định
ein bestimmtes Gesicht machen
Warum guckst du heute so traurig?
Tại sao hôm nay bạn lại nhăn mặt buồn bã vậy?
Guck nicht so blöd!
Đừng nhăn mặt như vậy!
3
xem- Xem thứ gì đó, ví dụ như một chương trình truyền hình
sich etwas ansehen, zum Beispiel eine Fernsehsendung
Ich gucke immer „Reich und schön“.
Tôi lúc nào cũng xem “Rich and Beautiful”.
„Ich warte auf eine Kontaktanzeige, in der eine Frau einen maulfaulen Stubenhocker sucht, der weder tanzt noch wandert, aber gerne die Sopranos guckt und dabei Pralinen futtert.“
“Tôi đang chờ một quảng cáo tìm người, trong đó một phụ nữ tìm một anh chàng lười biếng ở nhà, không biết nhảy múa hay đi du lịch, nhưng lại thích xem Sopranos và vừa xem vừa ăn kẹo sô-cô-la.”