Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
gusseisern
[ˈɡʊsˌʔaɪ̯zɐn]
Tính từ
Định nghĩa
1
bằng gang
- được làm từ gang đúc, một hợp kim của sắt với hàm lượng carbon cao
aus Gusseisen gemacht
In einer
gusseisernen
Bratpfanne gelingt fast alles.
Trong một chảo rán bằng gang, hầu như mọi món đều thành công.
„Sie schlug dem Baby mit einer
gusseisernen
Bratpfanne den Schädel ein.“
“Cô ta đã đập vỡ sọ em bé bằng chảo rán bằng gang.”
Tính từ