rụng lông- bị mất dần lông hoặc tóc trên cơ thể.
seine Haare verlieren
bằng lông- Được làm từ lông hoặc tóc; dùng để chỉ quần áo, vải vóc có chất liệu bằng lông/tóc.
aus Haar, Haaren bestehend (jeweils Eigenschaft/Zusammensetzung von Kleidung)