khàn giọng- Có âm thanh thô ráp và/hoặc gần như mất tiếng, thường do dùng giọng quá mức hoặc do bệnh tật.
rau und/oder tonlos klingend, zumeist durch Überanstrengung oder Krankheit
„Strengen wir unsere Stimme zu sehr an, schwellen die Schleimhäute auf den Stimmlippen an und die Stimmlippen können nicht mehr richtig schwingen – wir sind heiser.“
“Nếu chúng ta bắt giọng nói làm việc quá sức, các màng nhầy trên dây thanh sẽ sưng lên và dây thanh không còn rung đúng cách nữa – chúng ta sẽ bị khàn giọng.”