
trịch thượng- nhấn mạnh vẻ ban ơn, tỏ ra mình ở địa vị cao hơn người khác, dù là do tưởng tượng hay thực sự như vậy.
betont gnädig, seinen vermeintlich oder tatsächlich höheren Rang herausstellend
hạ mình- chịu tiếp xúc với người có địa vị thấp hơn mình một cách niềm nở và tỏ vẻ kính trọng, thân thiện.
sich respektvoll auf jemanden von geringerem Stand einlassend