„Papa hat sich an einem Stück Apfel verschluckt und es nicht geschafft, Hilfe zu rufen oder das Apfelstückchen herauszuhusten.“
“Bố đã bị sặc một miếng táo và không thể kêu cứu hay ho miếng táo đó ra.”
„Sie dienen zugleich dazu, die Atemluft anzustauen, um Fremdkörper aus den Atmungswegen herauszuhusten.“
“Đồng thời, chúng cũng có tác dụng giữ dồn luồng khí thở để ho tống dị vật ra khỏi đường hô hấp.”