
lấy ra- lấy một vật gì đó ra, đưa nó từ bên trong hoặc chỗ cất giấu ra ngoài.
etwas herausholen
thốt ra- nói ra bằng miệng, phát ra lời nói hoặc âm thanh.
etwas mündlich sagen, aussprechen
tạo ra- làm ra, tạo nên hoặc hoàn thành một cái gì đó.
etwas anfertigen, zustande bringen