địa phương- Thuộc về nơi này, có nguồn gốc từ đây hoặc đang hiện diện ở đây; dùng để chỉ sự vật, con người hay điều kiện tại địa phương đang được nói đến.
hierher gehörend, von hier stammend, hier befindlich
Das hiesige Gemüse ist am frischesten.
Rau ở địa phương này là tươi nhất.
„Um die hiesigen Waldbestände muss man sich weiter große Sorgen machen.“
“Người ta vẫn phải hết sức lo ngại về tình trạng rừng ở địa phương này.”