„Durch die hingebungsvolle Interpretation des Songs ‚When a Man Loves a Woman‘ wurde er weltberühmt.“
“Nhờ phần trình bày đầy tận tụy của ca khúc ‘When a Man Loves a Woman’, ông đã trở nên nổi tiếng khắp thế giới.”
„Die Spanier sind noch hingebungsvollere Häuslebauer als die Schwaben und haben über Jahrzehnte erst jede Pesete und dann jeden Euro in Grund und Boden, Wohnungen, Häuser und Strandvillen gesteckt.“
“Người Tây Ban Nha còn là những người xây nhà tận tụy hơn cả người Schwaben và trong nhiều thập kỷ đã dồn từng peseta rồi từng euro vào đất đai, căn hộ, nhà cửa và biệt thự ven biển.”