
đi xuống- di chuyển theo hướng từ trên xuống dưới, thường dùng để chỉ việc đi bộ xuống dốc hoặc xuống núi
abwärts gehen
giảm xuống- giảm về cường độ, giá trị hoặc mức độ
in der Stärke, im Wert abnehmen
dẫn xuống- có hướng đi từ cao xuống thấp, đường đi chạy theo hướng xuống dốc
nach unten führen, nach unten verlaufen