Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
hochentwickelt
[ˈhoːxʔɛntˌvɪkl̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
phát triển cao
- ở trình độ phát triển cao, tiên tiến
auf einem hohen Entwicklungsstand
„Ihre Techniken des Softwareengineering sind zwar grausam und hässlich, aber ausgesprochen
hochentwickelt
.“
Kỹ thuật kỹ thuật phần mềm của họ tuy tàn nhẫn và xấu xí, nhưng lại cực kỳ phát triển cao.
Tính từ