Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
hochherzig
[ˈhoːxˌhɛʁt͡sɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
cao thượng
- thể hiện một tấm lòng cao quý, hào hiệp và vị tha
eine edle Gesinnung zeigend
Ein
hochherziger
Unternehmer unterstützte den Bauernjungen finanziell und ermöglichte ihm das Studium an der Kunstakademie.
Một doanh nhân cao thượng đã hỗ trợ tài chính cho cậu bé nông dân và tạo điều kiện cho cậu theo học tại học viện nghệ thuật.
Từ trái nghĩa
kleinlich
Tính từ