„Erfolgreichster Torschütze in einem hochklassigen Spiel war Rechtsaußen Niclas Ekberg mit zwölf Treffern.“
Cầu thủ ghi bàn thành công nhất trong một trận đấu cao cấp là tiền đạo cánh phải Niclas Ekberg với mười hai bàn thắng.
„Johanna Konta aus Großbritannien hat beim hochklassig besetzten WTA-Turnier in Miami ihren größten Karrieresieg gefeiert und damit ihren eindrucksvollen Aufwärtstrend fortgesetzt.“
“Johanna Konta đến từ Vương quốc Anh đã ăn mừng chiến thắng lớn nhất trong sự nghiệp tại giải WTA quy tụ nhiều tay vợt cao cấp ở Miami và qua đó tiếp tục đà thăng tiến ấn tượng của mình.”