„Meine Eltern horten im Keller Vorräte "für schlechte Zeiten". Man könnte auch sagen, so, als ob morgen der nächste Krieg ausbräche.“
“Bố mẹ tôi tích trữ đồ dự phòng trong tầng hầm ‘cho những lúc khó khăn’. Cũng có thể nói là như thể ngày mai chiến tranh sắp nổ ra vậy.”
[Der Gründer der Kampfgruppe Arnulf Priem] unterhielt Kontakte zum illegalen Waffenhandel und hortete militärisches Material in seiner Wohnung.
[Người sáng lập nhóm chiến đấu Arnulf Priem] duy trì liên hệ với hoạt động buôn bán vũ khí bất hợp pháp và tích trữ vật tư quân sự trong căn hộ của mình.