Ich möchte die Bedingungen für unsere Geschäftsbeziehung im Vorhinein geklärt haben.
Tôi muốn các điều kiện cho mối quan hệ làm ăn của chúng ta được làm rõ trước đó.
Es war ihm schon im Vorhinein klar, dass der direkte Schlag aufs Grün ein hohes Risiko birgt, aber er war in Angriffsstimmung und versuchte es dennoch.
Ngay từ trước đó, anh ấy đã rõ rằng cú đánh thẳng lên vùng green tiềm ẩn rủi ro cao, nhưng anh ấy đang đầy quyết tâm tấn công nên vẫn thử.