„Natürlich müssen wir aber auch innerstädtisch irgendwann einmal mit dem Tabu brechen, nichts abreißen zu dürfen.“
“Tất nhiên, nhưng rồi đến một lúc nào đó chúng ta cũng phải phá bỏ điều cấm kỵ rằng trong nội thành không được phép phá dỡ bất cứ thứ gì.”
„Und zumindest am Anfang werden innerstädtisch erzeugte Nahrungsmittel teurer sein als jene, die von konventionellen Betrieben in die Stadt verschickt werden.“
“Và ít nhất vào thời gian đầu, thực phẩm được sản xuất trong nội thành sẽ đắt hơn những thực phẩm được các cơ sở sản xuất thông thường gửi vào thành phố.”