nội tâm hóa- tiếp nhận một điều gì đó vào thế giới tư duy của bản thân, biến nó thành một phần trong nhận thức, suy nghĩ hoặc giá trị riêng của mình
etwas in die eigene Gedankenwelt aufnehmen
Seit einiger Zeit versuchen Banken die positiven Effekte der Kundenorders zu internalisieren, was eine Orderabwicklung im eigenen Haus bedeutet.
Từ một thời gian nay, các ngân hàng cố gắng nội tâm hóa những tác động tích cực của các lệnh đặt hàng của khách hàng, điều đó có nghĩa là xử lý lệnh ngay trong nội bộ của mình.