„Er befürwortete eine jüdisch-arabische Koexistenz.“
“Ông ủng hộ sự chung sống giữa người Do Thái và người Ả Rập.”
„Mit Ende des Zweiten Weltkriegs spitzten sich sowohl die jüdisch-arabischen Auseinandersetzungen als auch Angriffe beider Seiten auf britische Einrichtungen zu.“
“Với sự kết thúc của Chiến tranh thế giới thứ hai, cả những cuộc xung đột Do Thái-Ả Rập lẫn các cuộc tấn công của cả hai phía vào các cơ sở của Anh đều leo thang.”