„‚Hebammen haben ein jahrhundertealtes Wissen, das darf nicht verloren gehen‘, sagt Tröger, der mit Töchterchen Mina, 19 Monate, vorbeigekommen war.“
“‘Các bà đỡ có một tri thức lâu đời từ hàng trăm năm, điều đó không được để mất đi’, Tröger nói; ông đã đến cùng cô con gái nhỏ Mina, 19 tháng tuổi.”
„Man erkannte sogar an, dass ‚das jahrhundertealte amerikanische Problem des weißen Rassismus gegen Afroamerikaner weiterhin eine schändliche, explosive zeitgenössische Realität ist, sowohl in offenen als auch latenten Formen‘.“
“Người ta thậm chí còn thừa nhận rằng ‘vấn đề phân biệt chủng tộc của người da trắng đối với người Mỹ gốc Phi đã tồn tại hàng thế kỷ ở Mỹ vẫn là một thực tế đương đại đáng hổ thẹn và mang tính bùng nổ, cả dưới dạng công khai lẫn tiềm ẩn’.”