dù sao đi nữa, chắc chắn- Trong mọi trường hợp, chắc chắn
auf alle Fälle, bestimmt
„Erst wenn dies gelingt, kann von einem Mauterfolg gesprochen werden. Das bloße Abkassieren von Streckengebühren ist es jedenfalls noch nicht.“
“Chỉ khi điều này thành công, mới có thể nói là thu phí đường bộ thành công. Dù sao đi nữa, việc chỉ đơn thuần thu phí theo quãng đường thì chưa phải là như vậy.”
„Ich jedenfalls brauche eine Ewigkeit, bis sich Namen und Gesichter in meinem Gehirn zu einer Person verbinden.“
“Dù sao đi nữa, chắc chắn tôi cần cả một đời để những cái tên và khuôn mặt trong não tôi kết nối thành một con người.”
2
sau đó, bất chấp những gì đã xảy ra trước đó- sau, bất chấp những gì đã xảy ra trước đó
nach, trotz dem, was vorher geschehen ist
Mögen die anderen auch lästern, ich mache jedenfalls auf meine Art weiter.
Dù những người khác có buôn chuyện thế nào đi chăng nữa, thì sau đó, bất chấp những gì đã xảy ra trước đó, tôi vẫn tiếp tục theo cách của mình.