„Für das notorisch königstreue Volk der Niederländer war die Aufdeckung der königlichen Kabalen blanke Blasphemie.“
“Đối với dân tộc Hà Lan vốn nổi tiếng là trung thành với nhà vua, việc vạch trần những âm mưu bí mật của hoàng gia là một sự báng bổ trắng trợn.”
„Der königstreue, leidenschaftliche Bayer schrieb aber auch gut 30 Bücher über bayerische Geschichte, bayerische Persönlichkeiten sowie Theaterstücke und Hörspiele.“
“Nhưng người Bayern nhiệt thành, trung thành với nhà vua ấy cũng đã viết hơn 30 cuốn sách về lịch sử Bayern, các nhân vật Bayern, cũng như các vở kịch và kịch truyền thanh.”