va chạm nhiều- có nhiều tiếp xúc cơ thể giữa các vận động viên trong khi thi đấu
mit viel physischem Kontakt zwischen den Sportlern
„Ab dem Gegentor war es ein sehr körperbetontes Spiel mit extrem vielen Zweikämpfen und auch Unterbrechungen.“
“Từ sau bàn thua, đó là một trận đấu rất nhiều va chạm với cực nhiều pha tranh chấp tay đôi và cả những lần gián đoạn.”
2
ôm sát- ôm sát cơ thể, làm nổi bật vóc dáng người mặc
eng am Körper anliegend, sodass die Figur hervorgehoben wird
„Auf der Pariser Herrenmodewoche im Januar zeigt er fließende, körperbetonte, bodenlange Kleider, bedruckt mit lebensgroßen, idealisierten nackten Körpern.“
“Tại tuần lễ thời trang nam ở Paris vào tháng Giêng, ông ấy giới thiệu những chiếc váy dài chấm đất mềm rủ, ôm sát cơ thể, được in hình những cơ thể khỏa thân lý tưởng hóa với kích thước như người thật.”