trắng vôi- Có màu trắng gợi nhớ đến vôi, trắng nhợt và rất sáng.
in einer weißen Farbe, die an Kalk erinnert
„Er gab mir die Hand und ging rasch mit der Schwester durch die Glastür in den kalkweiß erleuchteten Saal.“
"Ông ấy bắt tay tôi rồi nhanh chóng đi cùng nữ tu qua cánh cửa kính vào hội trường được chiếu sáng trắng vôi."
2
tái mét- Trông mặt rất nhợt nhạt, gần như trắng bệch vì sợ hãi, sốc hoặc yếu mệt.
sehr blass im Gesicht aussehend
„Nein, diese ganzen dämlichen Footballspieler haben Prinz Albert wahrscheinlich genauso angegafft, wie Mona jetzt gafft, mit kalkweißem Gesicht.“
"Không, tất cả những cầu thủ bóng bầu dục ngớ ngẩn đó có lẽ đã nhìn chằm chằm vào Hoàng tử Albert y như Mona đang nhìn bây giờ, với gương mặt tái mét."