thuộc Kavkaz- Thuộc về vùng Kavkaz hoặc có nguồn gốc từ vùng Kavkaz.
den Kaukasus betreffend; aus dem Kaukasus stammend
„Allein schon der Gedanke an diese kaukasische Küche versetzt mich in eine hungrige Laune, die das ruhige, ausgewogene Schreiben unmöglich macht.“
“Chỉ riêng ý nghĩ về nền ẩm thực Kavkaz này cũng khiến tôi thấy cồn cào đói bụng đến mức không thể viết một cách bình tĩnh và chừng mực được.”
2
da trắng- Có làn da sáng màu; thường dùng để chỉ người da trắng, là cách gọi cũ trong phân loại chủng tộc.
hellhäutig
„Die kaukasische Race wird durchweg in wahrhaft furchtbarer Weise durch die Sümpfe beeinflusst: erfahrungsgemäss sind die Todtenzahlen ausgebreiteter Sumpfdistrikte enorm, die mittlere Lebensdauer auffallend geringer als in andern Gegenden;“
“Chủng tộc Kavkaz nói chung bị đầm lầy ảnh hưởng theo một cách thật sự khủng khiếp: theo kinh nghiệm, số người chết ở các vùng đầm lầy rộng lớn là cực kỳ cao, tuổi thọ trung bình thấp hơn rõ rệt so với ở những vùng khác;”