„Der Vermieter zeigt sich gnädig bei der Miete, ist aber knickerig, wenn es um die Wohnung selbst geht.“
“Ông chủ nhà tỏ ra rộng lượng về tiền thuê, nhưng lại keo kiệt khi nói đến chính căn hộ.”
„Die EU und ihre Mitgliedsstaaten zeigen sich gegenüber dem westlichen Balkan finanziell großzügig und politisch knickerig.“
“EU và các quốc gia thành viên tỏ ra hào phóng về tài chính đối với Tây Balkan, nhưng lại keo kiệt về mặt chính trị.”