„Außerdem waren sie knickrig, denk mal dran, wie bei deinem Onkel August zwölf Mann mit einer Ente gespeist wurden.“
“Hơn nữa họ còn keo kiệt, hãy nhớ lại xem, ở chỗ bác August của cháu, mười hai người đã được ăn chỉ với một con vịt như thế nào.”
„Ihre Gegentypen sind unfreundlich, streitsüchtig, hartherzig, undankbar und knickrig.“
“Những kiểu người đối lập với họ thì không thân thiện, hay gây gổ, cứng lòng, vô ơn và keo kiệt.”