
tập thể- mang tính cộng đồng; thực hiện cùng nhau với nhiều người
gemeinschaftlich; mit mehreren/vielen Personen zusammen
tập hợp- liên quan đến một số lượng không xác định các thành phần cùng loại hoặc được gộp chung lại thành một tổng thể
eine unbestimmte Anzahl gleichartiger Komponenten betreffend oder zu einer Gesamtheit zusammenfassend