„Eine kontralaterale Leistenhernie tritt nicht selten auf, sie bleibt aber oft asymptomatisch.“
“Thoát vị bẹn đối bên xảy ra không hiếm, nhưng thường vẫn không có triệu chứng.”
„Die Symptome der langen Bahnen (je nach Höhe der Läsion Einbeziehung auch der kortikonukleären Bahnen) sind kontralateral zur Läsion ausgeprägt.“
“Các triệu chứng của các đường dẫn truyền dài (tùy theo độ cao của tổn thương, cũng có thể liên quan đến các đường vỏ-nhân) biểu hiện ở phía đối bên so với tổn thương.”