không đầu- không còn đầu; bị mất hoặc bị chặt mất đầu.
keinen Kopf (mehr) habend
hoảng loạn- không còn khả năng suy nghĩ rõ ràng, chỉ hành động một cách thiếu suy xét, cuống cuồng.
nicht (mehr) klar denken könnend, nur unüberlegt handelnd