
chính xác- sao cho điều gì đó đúng và không sai
so, dass etwas richtig und nicht falsch ist
đúng đắn- sao cho điều gì đó phù hợp với các quy tắc (chi phối, có hiệu lực) là công bằng về mặt con người hoặc phù hợp với hoàn cảnh
so, dass etwas den (herrschenden, geltenden) Regeln entspricht menschlich fair oder der Lage entsprechend angemessen ist
tốt- Tốt
gut