„Mein Vater, als Einäugiger nicht kriegsdienstverwendungsfähig, wurde zum Leiter eines Luftschutztrupps, ich mit meinen elf Jahren zu dessen Melder ernannt.“
“Cha tôi, vì bị chột một mắt nên không đủ điều kiện phục vụ trong chiến tranh, đã được cử làm đội trưởng một tổ phòng không dân sự, còn tôi khi mới mười một tuổi thì được bổ nhiệm làm liên lạc viên cho tổ ấy.”
„Bei seinem ersten Einsatz als Fallschirmjäger verletzt er sich, gilt danach als ‚nicht kriegsdienstverwendungsfähig‘.“
“Trong lần ra trận đầu tiên với tư cách lính nhảy dù, ông ấy bị thương và sau đó bị xem là ‘không đủ điều kiện phục vụ trong chiến tranh’.”