Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
laichen
[ˈlaɪ̯çn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
đẻ trứng
- (Về cá và các loài động vật dưới nước) sinh sản bằng cách đẻ trứng.
Eier ablegen
Atlantische Lachse schwimmen zum
Laichen
vom Meer in die Oberläufe europäischer und nordamerikanischer Flüsse.
Cá hồi Đại Tây Dương bơi từ biển lên thượng nguồn các con sông ở châu Âu và Bắc Mỹ để đẻ trứng.
Động từ