
bừa bộn- Không ngăn nắp; không có khả năng giữ gìn trật tự, làm việc cẩu thả và thiếu chăm chút.
unordentlich; unfähig, Ordnung zu halten
trụy lạc- Không đứng đắn về mặt đạo đức; có lối sống buông thả, phong tục lỏng lẻo.
moralisch nicht einwandfrei, von lockeren Sitten