„Aeusserst lohnenswerth soll mir die Erinnerung seyn, wenn es mir gelingen dürfte, diese wenigen jedoch gründlichen Notizen zum Ruhme des Herrn Verfassers, durch Ihren geneigten Beifall gekrönt zu sehen.“ (1834)
“Ký ức ấy sẽ vô cùng đáng quý và có ích đối với tôi, nếu tôi có thể thành công trong việc thấy vài ghi chép tuy ít nhưng vững chắc này, nhằm tôn vinh ngài tác giả, được sự tán thưởng ưu ái của ngài điểm tô.” (1834)
„Lohnenswert ist auch ein Abstecher zu einem der unzähligen Schreine und Tempel – müde Spaziergänger können sich dort in japanischen Gärten ausruhen.“
“Chuyến ghé tới một trong vô số đền thờ và chùa cũng rất đáng giá – những người đi dạo mệt mỏi có thể nghỉ ngơi ở đó trong các khu vườn Nhật Bản.”