„Dieses ist luftgefüllt, durchzieht fein verästelt den ganzen Insektenkörper und versorgt alle Organe direkt mit Sauerstoff.“
“Cái này chứa đầy không khí, phân nhánh rất nhỏ chạy khắp toàn bộ cơ thể côn trùng và cung cấp ôxy trực tiếp cho mọi cơ quan.”
„Mit einem luftgefüllten Tauchretter als Schwimmweste kämpfte der Smut 13 Stunden um sein Leben, bis der britische Fischtrawler St. Martin ihn entdeckte und an Bord nahm.“
“Với một thiết bị cứu hộ lặn chứa đầy không khí dùng làm áo phao, Smut đã vật lộn để sống sót suốt 13 giờ, cho đến khi tàu đánh cá lưới kéo St. Martin của Anh phát hiện và đưa ông lên tàu.”