„Dass sich das Werkchen doch erhalten hatte, grenzt an ein Wunder, und seine mühevolle Wiederentdeckung ist eine schöne Detektivgeschichte der Philologie.“
“Việc tác phẩm nhỏ ấy vẫn còn được lưu giữ quả thật gần như là một phép màu, và cuộc tái phát hiện đầy vất vả của nó là một câu chuyện trinh thám đẹp của ngành ngữ văn học.”
„Da der mühevolle Anstieg zunächst eher Unlust und sogar Qual bereitet, als dass er vergnüglich wäre, drängt Petrarca in seinem Steigverhalten unwillkürlich immer wieder auf den flacheren Weg.“
“Vì cuộc leo lên đầy vất vả lúc đầu mang lại cảm giác chán nản, thậm chí đau đớn, hơn là thú vị, nên trong cách leo của mình, Petrarca cứ liên tục bị thôi thúc một cách vô thức tìm đến con đường bằng phẳng hơn.”