gầy- Có thân hình rất mảnh, ít thịt, trông ốm và thiếu cân.
dünn, dürr
Sie ist sehr mager geworden.
Cô ấy đã trở nên rất gầy.
„Hoffmann ist 52 und sieht aus, als liefe er Marathon oder betriebe Höhenbergsteigen: fast mager, immer ein bisschen durch den Wind.“
"Hoffmann 52 tuổi và trông như thể ông ấy chạy marathon hoặc leo núi cao: gần như gầy nhẳng, lúc nào cũng hơi bơ phờ."
2
nạc- Có ít chất béo, đặc biệt dùng để chỉ thịt hoặc thực phẩm.
arm an Fett
„Ich hätte gern ein mageres Stück Fleisch.“
"Tôi muốn một miếng thịt nạc."
3
èo uột- Cho kết quả kém, ít thành quả hoặc tăng trưởng rất thấp.
wenig ertragreich
Es war ein mageres Jahr für die Wirtschaft.
Đó là một năm èo uột đối với nền kinh tế.
„Das Wirtschaftswachstum, das 2010 mit 7,5 Prozent seinen Höhepunkt erreichte, ist fast zum Erliegen gekommen. Im zweitgrößten Schwellenland der Erde dürfte es dieses Jahr um zwei Prozent zulegen.“
"Tăng trưởng kinh tế, đạt đỉnh 7,5 phần trăm vào năm 2010, gần như đã chững lại. Ở nền kinh tế mới nổi lớn thứ hai thế giới này, năm nay nó có lẽ chỉ tăng thêm vỏn vẹn hai phần trăm."