„Karl wird für majorenn erklärt“.
“Karl được tuyên bố là đã thành niên.”
„Wittwen und Mädchen von majorennem Alter können ohne Beirath nichts rechtsverbindlich vor Gericht verhandeln.“
“Các góa phụ và thiếu nữ đã thành niên không thể tiến hành bất cứ việc gì có hiệu lực pháp lý trước tòa mà không có người cố vấn.”