ghi nhớ- tiếp nhận và lưu giữ vào trí nhớ để có thể nhớ lại sau này.
in das Gedächtnis aufnehmen
„Ich habe den Gedankengang genau skizziert und memoriert. Die gleiche Rede habe ich fast immer zweimal, selten dreimal und öfter gehalten.“
“Tôi đã phác thảo rất chính xác mạch suy nghĩ và ghi nhớ nó. Tôi hầu như luôn trình bày cùng một bài diễn thuyết ấy hai lần, hiếm khi ba lần và đôi khi còn nhiều hơn.”
2
nhớ lại- gợi lại trong trí nhớ, làm cho một điều đã biết hiện lên trong tâm trí một lần nữa.
sich in Erinnerung rufen
„Aber warten Sie, lassen Sie uns memorieren. Es war das Jahr von Faschoda.“
“Nhưng khoan đã, hãy để chúng ta nhớ lại. Đó là năm xảy ra vụ Faschoda.”