thấp kém- có giá trị thấp, kém hơn về mặt phẩm giá hoặc vị thế so với cái khác.
von geringem Wert
kém chất lượng- có chất lượng xấu, không đạt yêu cầu hoặc tiêu chuẩn cần thiết.
von schlechter Qualität