nửa đêm- diễn ra đều đặn vào giữa đêm, khoảng 24 giờ
mitten in der Nacht, etwa um 24 Uhr (regelmäßig) stattfindend
Wer sieht sich eigentlich diese mitternächtlichen Western im Fernsehen an?
Rốt cuộc ai lại xem những phim cao bồi chiếu trên truyền hình vào lúc nửa đêm như thế?
2
phương bắc- liên quan đến phía bắc, theo hướng bắc
auf den Norden bezogen, in Richtung Norden
„[…] und [sie] besahen die Länder und Städte und Menschen im Morgen- und Mittag- und Abendlande und besuchten auch die kalten, mitternächtlichen Gegenden.“
“[…] và [họ] ngắm nhìn các vùng đất, thành phố và con người ở xứ bình minh, xứ giữa trưa và xứ chiều tà, và cũng đến thăm cả những vùng lạnh giá ở phương bắc.”