đồng chịu trách nhiệm- cùng với người khác có trách nhiệm đối với một việc gì đó, cùng phụ trách hoặc cùng phải chịu trách nhiệm về việc đó
zusammen mit jemandem/anderen eine Verantwortung für etwas habend, für etwas zuständig seiend
„Kein Fürst, aber auch kein anderer Mensch, der sich mitverantwortlich gemacht hat, darf sich hinter der Ausflucht verstecken, er habe es nicht gewußt.“
“Không một bậc quân vương nào, nhưng cũng không một ai khác đã tự khiến mình trở thành người đồng chịu trách nhiệm, được phép ẩn sau cái cớ rằng mình đã không biết điều đó.”