ngày mai- vào ngày sau ngày hôm nay; vào ngày tiếp theo, ngày sắp tới
am Tag nach dem heutigen Tag; am folgenden, kommenden Tag
Wir gehen morgen ins Kino.
Ngày mai chúng tôi đi xem phim.
„Geht lieber schlafen, eh ihr wieder streitet. Morgen früh ist die Nacht zu Ende.“
“Các cậu đi ngủ đi thì hơn, kẻo lại cãi nhau nữa. Sáng mai là đêm sẽ hết.”
2
trong tương lai- vào thời gian sắp tới
in zukünftiger Zeit
„Und der Mannheimer Elektrokonzern BBC warnt in seiner Werbung düster: ‚Wenn wir heute nichts tun, leben wir morgen wie gestern.‘“
"Và tập đoàn điện Mannheimer BBC cảnh báo một cách ảm đạm trong quảng cáo của mình: 'Nếu hôm nay chúng ta không làm gì, ngày mai chúng ta sẽ sống như ngày hôm qua.'"