„Moslemisches Ehepaar, das sich 1928 in Taschkent von einer Standesbeamtin vermählen läßt.“
“Cặp vợ chồng Hồi giáo để một nữ nhân viên hộ tịch làm lễ kết hôn cho họ tại Tashkent vào năm 1928.”
„Mit dem Osterfest und seinen hauptsächlich christlichen, aber eben auch moslemischen Feiern, Prozessionen und Darbietungen war die Festsaison aber nicht zu Ende.“
“Nhưng mùa lễ hội vẫn chưa kết thúc với lễ Phục Sinh cùng các lễ mừng, đoàn rước và tiết mục biểu diễn chủ yếu mang tính Kitô giáo, nhưng cũng có cả Hồi giáo.”