„Kräftiges Rülpsen der bärtigen, biblisch anmutenden Dörfler zeigt an, das Mahl ist beendet und hat bestens gemundet.“
“Những tiếng ợ vang dội của các dân làng râu ria, mang dáng vẻ như trong Kinh Thánh, cho thấy bữa ăn đã kết thúc và đã rất hợp vị.”
Dieser Wein mundet mir nicht.
Loại rượu vang này không hợp khẩu vị của tôi.