Musst du mich immer nachäffen?!
Lúc nào cậu cũng phải nhại lại tôi thế à?!
„Zwischendurch äffen die Hosts und ihr Gast Bewegungen von behinderten Sportlern und Sportlerinnen nach, kriegen sich vor Lachen nicht mehr ein.“
“Thỉnh thoảng, các người dẫn chương trình và vị khách của họ còn bắt chước lại các động tác của những nam nữ vận động viên khuyết tật, rồi cười phá lên không dứt.”