„Bislang, erinnert er sich mit ein wenig Stolz zurück, musste die Roßlebener Stützpunktwehr nie nachalarmieren.“
“Cho đến nay, ông nhớ lại với chút tự hào, đội cứu hỏa thuộc điểm đóng quân Roßleben chưa bao giờ phải điều động thêm lực lượng.”
„Die Feuerwehr nahm mehrere Strahlrohre mit Wasser vor und ließ noch eine weitere Löschgruppe nachalarmieren, um mehr Wasser mit einem weiteren Tankfahrzeug zur Einsatzstelle bringen zu lassen.“
“Lực lượng cứu hỏa đã triển khai nhiều vòi phun nước và còn yêu cầu điều động thêm một đội chữa cháy nữa để đưa thêm nước cùng một xe bồn khác tới hiện trường.”