Worte wiederholen, ohne über deren Bedeutung nachgedacht zu haben; unkritisch wiedergeben
Du musst nicht immer alles nachschwatzen, was du hörst!
Cậu không cần lúc nào cũng nhại lại mọi thứ mình nghe được đâu!
„Unter fideler Spannung der Tafelrunde sprach ihr einer der Touristen im breitesten Tirolerdialekt den Satz vor: »Du gfollscht ma, bischt a liaba Bua!« Fifi versuchte die bleischweren Laute nachzuschwatzen.“
“Trong bầu không khí phấn khích của nhóm ngồi quanh bàn, một du khách nói trước cho cô ấy câu: »Du gfollscht ma, bischt a liaba Bua!« bằng chất giọng địa phương Tirol đậm đặc nhất. Fifi cố nhại lại những âm thanh nặng trịch như chì ấy.”